nhận dạng

  1. identifier
    • Nhận dạng một tên kẻ cắp
      identifier un voleur signalétique
    • Phiếu nhận dạng
      fiche signalétique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhận dạng"

nhận dạng
Cảnh sát có thể nhận dạng kẻ tình nghi từ camera.